Tháng Năm 22, 2020

Tiếng trung phồn thể có âm bồi: 1000 từ vựng cần thiết nhất trong cuộc sống hàng ngày tại Taiwan (Phần 2)

Tiếng trung phồn thể có âm bồi dành riêng cho các bạn lao động đang làm việc tại Đài Loan. Tiếng trung phồn thể có âm bồi: 1000 từ vựng cần thiết nhất trong cuộc sống hàng ngày tại Taiwan (Phần 2)

  1. 性别 : xingbié- xinh biá- giới tính
  2. 同性恋 : tóngxíng lian- thúng xính len- đồng tính luyến ái
  3. 恋爱 : lian ai- len ai – yêu nhau, đang yêu nhau
  4. 谈恋爱 : tán lian ai- thán len ai- nói chuyện tình yêu, yêu nhau.
  5. 世界 : shi jie- sư chia- thế giớ
  6. 接受 : jie shou- chia sâu- tiếp nhận, chấp nhận
  7. 分别 : fenbié- phân biá- phân biệt
  8. 分钟 : fenzhong- phân trung- phút, phút đồng hồ
  9. 十五 : shí wǔ- sứ ủ – 15
  10. 差 : cha- tra- kém
  11. 小时 : xiăo shí- xẻo sứ- tiếng, tiếng đồng hồ
  12. 小时候 : xiăo shí hou- xẻo sứ hâu- khi nhỏ, lúc nhỏ, hồi nhỏ
  13. 医生 : yisheng- y sâng- bác sỹ
  14. 大夫 : daifu- tai phu- đại phu, bác sỹ
  15. 刚来 : gang lái- cang lái- vừa tới, vừa mới đến
  16. 聊一聊 : liáo yi liáo- léo y léo- nói chuyện chút, nc một chút
  17. 保重 : bǎo zhong- bảo trung- bảo trọng
  18. 在街上 : zai jieshang- chai chia sang- ở trên phố
  19. 人太多 : rén tai duo- rấn thai tua- đông người qua, nhiều người quá
  20. 服务员 : fúwu yuán- phú u doén – nhân viên phục vụ
  21. 热咖啡 : re kafei- rưa kha phây- cafe nóng
  22. 牛奶咖啡 : níu nǎi kafei- níu nải kha phây- cafe sữa
  23. 什么菜 : shénme cai- sấnmơ chai- món gì
  24. 大使馆 : da shí guǎn- ta sứ quản – đại sứ quán
  25. 护照 : huzhao- hu chao- hộ chiếu
(Visited 158 times, 18 visits today)