Tháng Mười Một 4, 2019

Cách đếm bằng tiếng Nhật (phần 1)

Hướng dẫn cách đếm và một số trường hợp đặc biệt trong đếm đồ vật, vật mỏng, số thứ tự và số người kèm cách đặt câu hỏi bằng tiếng Nhật.

Đồ vật nói chung 物事

ひとつ: một cái

ふたつ: hai cái

みっつ: ba cái

よっつ: bốn cái

いつつ: năm cái

むっつ: sáu cái

ななつ: bảy cái

やっつ: tám cái

ここのつ: chín cái

とお: mười cái

いくつ?: bao nhiêu cái?

Người ー人

ひとり: một người

ふたり: hai người

さんにん: ba người

よにん: bốn người

ごにん: năm người

ろくにん: sáu người

ななにん、しちにん: bảy người

はちにん: tám người

きゅうにん: chín người

じゅうにん: mười người

なんにん?: bao nhiêu người?

Số thứ tự ー 番

いちばん: số một

にばん: số hai

さんばん: số ba

よんばん: số bốn

ごばん: số năm

ろくばん: số sáu

ななばん: số bảy

はちばん: số tám

きゅうばん: số chín

じゅうばん: số mười

なんばん?: số mấy?

Vật mỏng ー枚

いちまい: một cái

にまい: hai cái

さんまい: ba cái

よんまい: bốn cái

ごまい: năm cái

ろくまい: sáu cái

ななまい: bảy cái

はちまい: tám cái

きゅうまい: chín cái

じゅうまい: mười cái

なんまい?: mấy cái, mấy tờ?

Nguồn: Saigonvina.edu.vn

(Visited 186 times, 1 visits today)